se préoccuper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Lo lắng, bận tâm, quan tâm đến: "se préoccuper" diễn tả hành động dành sự suy nghĩ, sự chú ý thườngnỗi lo lắng cho một điều đó hoặc một ai đó. thể hiện sự quan tâm mang tính lo âu.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il ne s'en préoccupait guère. (Hắn không lo lắng đến việc ấy nào.)
    • Elle se préoccupe beaucoup de l'avenir de ses enfants. ( ấy rất lo lắng cho tương lai của các con mình.)
    • Nous devons nous préoccuper de l'environnement. (Chúng ta phải quan tâm/bận tâm đến môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se préoccuper de savoir si/comment/quoi...": lo lắng/bận tâm muốn biết liệu/bằng cách nào/cái gì...
    • Je me préoccupe de savoir s'il est en sécurité. (Tôi lo lắng muốn biết liệu anh ấy an toàn không.)
  • "être préoccupé (par quelque chose)" (dạng tính từ): đang bị lo lắng, đang tâm trạng lo âu ( điều đó). Đâytrạng thái kết quả của hành động "se préoccuper".
    • Il a l'air préoccupé. (Anh ấy trông có vẻ lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Préoccupation (n.f): mối bận tâm, nỗi lo lắng.
    • Sa principale préoccupation est sa santé. (Mối bận tâm chính của anh ấysức khỏe.)
  • Préoccupant, e (adj): đáng lo ngại.
    • La situation est préoccupante. (Tình hình thật đáng lo ngại.)
  • S'inquiéter (verbe pronominal): lo lắng, lo âu (thường mang sắc thái lo lắng mạnh hơn, gần với lo sợ).
    • Ne t'inquiète pas ! (Đừng lo!)
Từ đồng nghĩa
  • S'inquiéter: lo lắng, lo âu.
  • Se soucier (de): quan tâm, để ý đến (thường dùng trong câu phủ định "ne pas se soucier de" = không quan tâm đến).
  • Avoir à cœur (de/que): để tâm, coi trọng (việc gì đó).
Cấu trúc liên quan
  • Se préoccuper de + nom: lo lắng/bận tâm về cái gì.
    • se préoccuper des résultats (lo lắng về kết quả)
  • Se préoccuper de + infinitif: lo lắng/bận tâm làm việc gì.
    • se préoccuper de trouver une solution (bận tâm tìm kiếm một giải pháp)
  • Se préoccuper (de) + proposition subordonnée: lo lắng/bận tâm rằng...
    • Elle se préoccupe (de ce) que tout se passe bien. ( ấy lo lắng rằng mọi việc diễn ra tốt đẹp.)
tự động từ
  1. lo lắng
    • Il ne s'en préoccupait guère
      hắn không lo lắng đến việc ấy nào

Từ trái nghĩa